喧嚣
xuānxiāo
ồn ào / náo nhiệt / ầm ĩ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ồn ào / náo nhiệt / ầm ĩ
Ví dụ (3)
huanxiāng cūndeníng jìngtǎo yànchéng shìdexuān áo
Tôi thích sự yên bình của nông thôn, ghét sự ồn ào náo nhiệt của thành phố.
xuān áodenào shìràngrénxīn qíngnán píng jìng
Khu chợ sầm uất ồn ào khiến lòng người khó lòng bình yên.
suí zhe jiàng línjiē tóudexuān áojiàn jiànpíng xià lái
Khi màn đêm buông xuống, sự ồn ào trên đường phố dần dần dịu xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây