Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乔木
qiáomù
cây thân gỗ lớn
Hán việt: kiều mộc
—

Gợi nhớ

Từ "乔木" (qiáomù) mang nghĩa "cây thân gỗ lớn", kết hợp bởi 乔 (qiáo - kiều): "cao" + 木 (mù - mộc): "Gỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乔: Thân cây vươn chiếc ngọn uốn cong vượt hẳn lên trên các mái lầu cao vút, mang nghĩa cao lớn hay họ Kiều (乔). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).

Thành phần cấu tạo

乔木
qiáomù
cây thân gỗ lớn
乔
qiáo • kiều
cao
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây thân gỗ lớn
Ví dụ (3)
qiáomù乔木tōngcháng通常yǒu有míngxiǎn明显de的gāodà高大zhǔgàn主干,ér而guànmù灌木zé则méiyǒu。没有。
Cây thân gỗ lớn thường có thân chính cao lớn rõ rệt, trong khi cây bụi thì không.
Arbor trees usually have a distinct, tall main trunk, whereas shrubs do not.
zhè这piàn片sēnlín森林zhǔyào主要yóu由sōngshù松树hé和bǎishù柏树děng等qiáomù乔木zǔchéng组成。
Khu rừng này chủ yếu được cấu thành từ các cây thân gỗ lớn như thông và bách.
This forest is mainly composed of tall trees such as pines and cypresses.
qiáomù乔木nénggòu能够tígōng提供dàliàng大量de的mùcái木材gōng供jiànzhù建筑shǐyòng使用。
Cây kiều mộc có thể cung cấp lượng lớn gỗ phục vụ cho xây dựng.
Tall timber trees can provide large amounts of wood for construction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây