搭话
dāhuà
bắt chuyện / bắt lời

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt chuyện / bắt lời
Ví dụ (3)
hěnnèi xiàng guànzhǔ dòng shēngr én huà
Anh ấy rất hướng nội, không quen chủ động bắt chuyện với người lạ.
zuò zàigōng jiāo chēshàngpáng biānde wèilǎor énzhǔ dònggēn huà
Ngồi trên xe buýt, một cụ già bên cạnh chủ động bắt chuyện với tôi.
xiǎng ge háirèn shizhèngxún zhǎo huìshàng qián huà
Anh ấy muốn làm quen với cô gái đó và đang tìm cơ hội để tiến lên bắt chuyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây