寸土寸金
cùntǔcùnjīn
tấc đất tấc vàng

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tấc đất tấc vàng
Ví dụ (3)
zàizhè gecùn cùn jīndeshāng jīnfēi chángáng guì
Tại khu thương mại tấc đất tấc vàng này, tiền thuê nhà vô cùng đắt đỏ.
shì zhōng xīncùn cùn jīnyīn gāo lóu shàlín
Trung tâm thành phố tấc đất tấc vàng, vì vậy các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát.
suīr áncùn cùn jīnzhèng hái shìbǎo liúliǎozhè kuài 绿
Mặc dù tấc đất tấc vàng, chính quyền vẫn giữ lại khu đất xanh này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây