松柏
sōngbǎi
tùng bách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tùng bách
Ví dụ (3)
sōng bǎicháng niáncuì 绿xiàng zhēngzhejiān zhēn dejīng shén
Tùng bách xanh tươi quanh năm, tượng trưng cho tinh thần kiên trung bất khuất.
liè shì líng yuánzāimǎnliǎocāng jìngdesōng bǎi
Nghĩa trang liệt sĩ được trồng đầy những cây tùng bách khỏe khoắn, vững chãi.
guǎndōng tiānduō mehán lěngsōng bǎiyīr ántǐng
Bất kể mùa đông lạnh giá thế nào, tùng bách vẫn hiên ngang đứng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây