Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清闲
qīngxián
thanh nhàn / nhàn hạ
Hán việt: thanh nhàn
—

Gợi nhớ

Từ "清闲" (qīngxián) mang nghĩa "thanh nhàn / nhàn hạ", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲).

Thành phần cấu tạo

清闲
qīngxián
thanh nhàn / nhàn hạ
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh nhàn / nhàn hạ
Ví dụ (3)
tuìxiū退休yǐhòu以后,tā他de的shēnghuó生活guò过de得shífēn十分qīngxián清闲。
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trôi qua vô cùng thanh nhàn.
After retiring, he has lived a very leisurely life.
xiāngbǐ相比yú于zhīqián之前de的mánglù忙碌,zhè这fèn份xīn新gōngzuò工作yào要qīngxián清闲de得duō多。
So với sự bận rộn trước đây, công việc mới này thanh nhàn hơn nhiều.
Compared to the previous busyness, this new job is much more leisurely.
tā他bù不xíguàn习惯qīngxián清闲de的rìzi日子,zǒng总xiǎng想zhǎo找diǎn点shìqing事情zuò做。
Anh ấy không quen những ngày tháng nhàn hạ, luôn muốn tìm việc gì đó để làm.
He isn't used to leisurely days and always wants to find something to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây