林荫树
—
Phân tích từ 林荫树
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây che bóng mát / cây ven đường tạo bóng râm
Ví dụ (3)
马路两旁种满了高大的林荫树。
Hai bên đường trồng đầy những cây che bóng mát cao lớn.
夏天在林荫树下乘凉非常舒服。
Mùa hè ngồi hóng mát dưới những tán cây bóng mát rất dễ chịu.
茂密的林荫树为路人遮挡了强烈的阳光。
Những tán cây bóng mát rậm rạp đã che chắn ánh nắng gay gắt cho người đi đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây