上年纪
shàng niánjì
có tuổi / lớn tuổi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có tuổi / lớn tuổi
Ví dụ (3)
shàngliǎonián shēn qiánliǎo
Cha mẹ đã lớn tuổi, sức khỏe không còn được như trước nữa.
shàngliǎonián derén yàoduōzhù qīng dànyǐn shí
Người đã có tuổi cần chú ý ăn uống thanh đạm nhiều hơn.
suīr ánshàngliǎonián dànjīng yīr ánfēi chángchōng pèi
Ông ấy mặc dù đã có tuổi nhưng tinh lực vẫn vô cùng dồi dào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây