香港中环
Xiānggǎng Zhōnghuán
Trung Hoàn, Hồng Kông

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Trung Hoàn, Hồng Kông
Ví dụ (3)
xiāng gǎngzhōng huánshì zhōuzhù míngdejīn róng zhōng xīnzhī
Trung Hoàn, Hồng Kông là một trong những trung tâm tài chính nổi tiếng của châu Á.
zhōng huánhuì liǎo duō tiān lóugāo duāngòu shāng chǎng
Trung Hoàn quy tụ rất nhiều tòa nhà chọc trời và trung tâm thương mại cao cấp.
zǒuzàixiāng gǎngzhōng huándejiē tóunénggǎn shòudàokuài jié zòudechéng shìshēng huó
Đi bộ trên đường phố Trung Hoàn, Hồng Kông, có thể cảm nhận được nhịp sống đô thị hối hả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây