汪曾祺
Wāng Zēngqí
Uông Tăng Kỳ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Uông Tăng Kỳ
Ví dụ (3)
wāng céng shìzhōng guóxiàn dàizhù míngdezuò jiādesǎn wénfēng
Uông Tăng Kỳ là một nhà văn hiện đại nổi tiếng của Trung Quốc, phong cách tản văn của ông rất độc đáo.
hěn duōrén huanwāng céng xiěguān měi shíshì jǐngshēng huódewén zhāng
Rất nhiều người thích đọc các bài viết của Uông Tăng Kỳ viết về ẩm thực và đời sống phố thị.
wāng céng dexiǎo shuō yán quèyùn hán zheshēn hòudeqíng gǎn
Tiểu thuyết của Uông Tăng Kỳ có ngôn từ giản dị, nhưng lại ẩn chứa tình cảm sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây