弥敦路
Mídūnlù
Đường Di Đôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đường Di Đôn
Ví dụ (3)
dūnshìxiāng gǎngjiǔ lóngzuìzhù míngdegàn dàozhī shāng shí fēnfán róng
Đường Di Đôn là một trong những con đường huyết mạch nổi tiếng nhất ở Cửu Long, Hồng Kông, thương mại vô cùng thịnh vượng.
dūnliǎng pángdeshāng lín hóng dēngchè
Cửa hàng ở hai bên đường Di Đôn san sát nhau, đèn neon sáng suốt đêm không tắt.
menzuòzheshuāng céng shìyán沿dūnxīn shǎngliǎojiǔ lóngdejiē jǐng
Chúng tôi đi xe buýt hai tầng dọc theo đường Di Đôn để ngắm nhìn cảnh đường phố Cửu Long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây