掩埋
yǎn mái
Chôn cất, chôn lấp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chôn cất, chôn lấp
Ví dụ (3)
hóng shuǐguò hòude shāyǎn máiliǎo piànnóng tián
Bùn cát sau trận lũ lụt đã chôn lấp những cánh đồng ruộng lớn.
zhì yuàn zhěmenzhèng zàiyǎn mái zhènyùn àn zhěde
Các tình nguyện viên đang chôn cất thi thể của các nạn nhân trong trận động đất.
shǐdezhēn xiàng huìbèishí jiānyǎn mái
Sự thật của lịch sử sẽ không bị thời gian chôn vùi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây