雄壮
xióng zhuàng
Hùng tráng, uy nghiêm

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hùng tráng, uy nghiêm
Ví dụ (3)
bàn suízhexióng zhuàngdeguó shēngguó huǎn huǎnshēng
Đi kèm với tiếng quốc ca hùng tráng, quốc kỳ dần được kéo lên.
wàn cháng chéngshì zuòxióng zhuàngde shǐfēng bēi
Vạn Lý Trường Thành là một tượng đài lịch sử hùng vĩ.
yuè bīng shìshàngdeduì wu zhěng shìxióng zhuàng
Đội ngũ trong lễ duyệt binh bước đi đều tăm tắp, khí thế oai hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây