双重奏
shuāng chóng zòu
Song tấu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Song tấu
Ví dụ (3)
gāng qínxiǎo qíndeshuāng chóngzòuyuè ěrdòng tīng
Màn song tấu giữa piano và violin thật êm ái, du dương.
liǎng wèi shù jiāzài táishàngwán měiyǎn liǎozhèshǒushuāng chóngzòu
Hai nghệ sĩ đã trình diễn hoàn hảo bản song tấu này trên sân khấu.
zhèshǒuyuè fēi cháng shì zuò wéishuāng chóngzòuláiyǎn zòu
Bản nhạc này rất thích hợp để diễn tấu như một bản song tấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây