蛙鸣
wā míng
Tiếng ếch kêu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng ếch kêu
Ví dụ (3)
xià tiānde wǎntián chuán láizhèn zhèn míng
Vào những đêm hè, ngoài đồng ruộng vang lên từng đợt tiếng ếch kêu.
tīngzhechuāng wàide mínghuíxiǎng yōu detóng nián
Lắng nghe tiếng ếch kêu ngoài cửa sổ, anh nhớ lại tuổi thơ vô lo vô nghĩ của mình.
míngshēng shēng shìzhezhuāng jiayòushì fēng shōu nián
Tiếng ếch kêu râm ran dự báo một năm mùa màng bội thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây