竹笋
zhú sǔn
Măng tre

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Măng tre
Ví dụ (3)
hòu chūn sǔnfēn fēncóng zuànliǎochū lái
Những ngọn măng mùa xuân sau cơn mưa thi nhau mọc lên khỏi mặt đất.
xīn xiāndezhú sǔnchī láiqīng cuìshuǎng kǒu
Măng tre tươi ăn vào có vị giòn và mát.
majīn tiānyòngzhú sǔnpái dùnliǎotāng
Hôm nay mẹ dùng măng và sườn non để hầm canh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây