Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抹茶
mǒ chá
Bột trà xanh, matcha
Hán việt: mạt trà
—

Gợi nhớ

Từ "抹茶" (mǒ chá) mang nghĩa "Bột trà xanh, matcha", kết hợp bởi 抹 (mǒ / mā / mò - mạt): "bôi" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抹: Đưa bàn tay (扌) cầm khăn lướt nhẹ từ đầu đến tận ngọn cuối (末) mặt bàn để bôi, lau chùi hay xóa sạch bụi bẩn (抹). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

抹茶
mǒ chá
Bột trà xanh, matcha
抹
mǒ / mā / mò • mạt
bôi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bột trà xanh, matcha
Ví dụ (3)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃mǒ抹chá茶kǒuwèi口味de的bīngqílín冰淇淋。
Tôi thích ăn kem vị trà xanh nhất.
Matcha-flavored ice cream is my favorite.
rìběn日本chuántǒng传统chádào茶道fēicháng非常zhùzhòng注重mǒ抹chá茶de的chōng冲pào泡jìqiǎo技巧。
Trà đạo truyền thống Nhật Bản rất chú trọng đến kỹ thuật pha bột trà xanh.
The traditional Japanese tea ceremony places great emphasis on the technique of whisking matcha.
mǒchá抹茶dàngāo蛋糕shàng上sā撒le了yì一céng层báobáo薄薄de的mǒchá抹茶fěn粉。
Trên chiếc bánh ngọt vị trà xanh được rắc một lớp bột trà xanh mỏng.
A thin layer of matcha powder was sprinkled on top of the matcha cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây