Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
星星点点
xīng xīng diǎn diǎn
Lác đác, rải rác
Hán việt: tinh tinh điểm điểm
—

Gợi nhớ

Từ "星星点点" (xīng xīng diǎn diǎn) mang nghĩa "Lác đác, rải rác", kết hợp bởi 星 (xīng - tinh): "sao" + 星 (xīng - tinh): "sao" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

星星点点
xīng xīng diǎn diǎn
Lác đác, rải rác
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lác đác, rải rác
Ví dụ (3)
cǎodì草地shàng上kāi开zhe着xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的xiǎohuā小花。
Trên bãi cỏ nở lác đác những bông hoa nhỏ.
Little flowers are scattered here and there across the lawn.
yèkōng夜空lǐ里zhǐyǒu只有xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的jǐ几kē颗liàng亮xīng星。
Trên bầu trời đêm chỉ có lác đác vài ngôi sao sáng.
There are only a few bright stars scattered across the night sky.
yúchuán渔船shàng上de的dēngguāng灯光zài在hǎimiàn海面shàng上chéngxiàn呈现chū出xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的hónglǜ红绿sècǎi色彩。
Ánh đèn từ những chiếc thuyền đánh cá hiện ra lác đác sắc đỏ xanh trên mặt biển.
The lights from the fishing boats appeared as scattered dots of red and green on the sea surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây