假若
—
Phân tích từ 假若
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:Nếu như, giả sử
Ví dụ (3)
假若明天下雨,我们的郊游就取消。
Giả dụ ngày mai trời mưa thì chuyến dã ngoại của chúng ta sẽ bị hủy.
假若时光可以倒流,你想回到哪一年?
Nếu như thời gian có thể quay ngược lại, bạn muốn trở về năm nào?
假若你遇到了困难,随时可以来找我。
Nếu như bạn gặp khó khăn, có thể tìm tôi bất cứ lúc nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây