挥舞
huī wǔ
Khua, vẫy

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khua, vẫy
Ví dụ (3)
guān zhòng menzàikàntái shàngxīng fènhuī zheyíng guāng bàng
Khán giả phấn khích vẫy những chiếc que phát sáng trên khán đài.
shì bīngzàizhàn chǎngshànghuī zhechángdāoxiàng qiánchōng fēng
Người lính khua thanh đao dài xông lên phía trước trên chiến trường.
xiǎoxiǎo péng yǒumenhuī zheshǒu zhōngdeguó huān yíngwài bīn
Các em nhỏ vẫy những lá quốc kỳ trong tay để chào đón quan khách nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây