闷闷不乐
mèn mèn bù lè
Buồn bã ủ rũ, u sầu

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn bã ủ rũ, u sầu
Ví dụ (3)
cóngkǎo shìshī hòuzhěng tiāndōumèn mèn
Kể từ sau khi thi trượt, cô ấy cả ngày đều buồn rầu ủ rũ.
kàn dàoxiǎo gǒushēng bìngliǎomèi meixiǎn demèn mèn
Nhìn thấy chú chó nhỏ bị ốm, em gái tỏ ra rất buồn bã.
yǒushén mexīn shìjiùshuōchū láibié rénmèn mèn de
Có tâm sự gì thì cứ nói ra, đừng có một mình ủ rũ buồn phiền như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây