寒舍
hán shè
Hàn xá, nhà của tôi (từ khiêm tốn)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàn xá, nhà của tôi (từ khiêm tốn)
Ví dụ (3)
huān yíng guāng línhán shèqǐngsuí biàn便zuò
Chào mừng ghé thăm nhà tôi, xin mời ngồi tự nhiên.
guǒxián jiùqǐngdàohán shè bēichába
Nếu không chê, xin mời đến hàn xá uống chén trà.
hán shèjiǎn lòuméi yǒushén mehǎodōng 西zhāo dài jiā
Nhà tôi đơn sơ, không có gì ngon để chiêu đãi mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây