逢年过节
féng nián guò jié
Mỗi dịp lễ tết, tết đến xuân về

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Mỗi dịp lễ tết, tết đến xuân về
Ví dụ (3)
féng nián guò jiédài chéng shìdewài lái gōngr én yuándōuhuìhuí xiāngtuán
Mỗi dịp lễ tết, những người lao động nhập cư ở các thành phố lớn đều sẽ về quê đoàn tụ.
féng nián guò jiédeshí hòushāng chǎngzǒng shìrén shānr én hǎi
Vào những dịp lễ tết, trong các trung tâm thương mại luôn đông nghịt người.
féng nián guò jiéwǎn bèidōuyàogěizhǎng bèibài niánhuòsòng
Mỗi dịp lễ tết, thế hệ đi sau đều phải đến chúc tết hoặc tặng quà cho các bậc trưởng bối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây