刻薄
kè bó
Khắc nghiệt, cay độc, chua ngoa

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khắc nghiệt, cay độc, chua ngoa
Ví dụ (3)
shuō huà yàotài yàogěibiér énliú diǎnmiàn zi
Nói chuyện đừng quá cay nghiệt, phải giữ lại chút thể diện cho người khác.
detài shāng hàiliǎohěn duōrénde zūn xīn
Thái độ chua ngoa cay nghiệt của anh ta đã làm tổn thương lòng tự trọng của rất nhiều người.
zhè gelǎo bǎnduìyuán gōngfēi cháng jīng cháng kòugōng
Tên sếp này đối xử với nhân viên vô cùng khắc nghiệt, thường xuyên cắt xén tiền lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây