顺口溜
shùn kǒu liū
Bài vè, câu nói vần dân gian

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài vè, câu nói vần dân gian
Ví dụ (3)
zhèshǒushùn kǒu liūdāng de xiǎo chīxiěhuó líng huó xiàn
Bài vè này viết về những món ăn vặt đặc sắc của địa phương một cách vô cùng sinh động.
lǎo suí kǒubiānliǎo duànshùn kǒu liū jiādòu xiào
Ông cụ tiện miệng biên ra một bài vè làm cả nhà cười vang.
shùn kǒu liū yántōng dǒngshēn shòulǎo bǎi xìngde ài
Bài vè có ngôn ngữ bình dị dễ hiểu, được đông đảo người dân vô cùng yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây