伊甸园
Yī diàn Yuán
Vườn Địa Đàng, vườn Eden

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Vườn Địa Đàng, vườn Eden
Ví dụ (3)
duōréndōuxiàng wǎngxiàng diàn yuán yàngměi érníng jìngde fāng
Rất nhiều người đều hướng về một nơi đẹp đẽ và yên bình như vườn Địa Đàng.
shézài diàn yuányòu huòxià chīxiàliǎozhì huìzhīguǒ
Con rắn trong vườn Địa Đàng đã dụ dỗ Eve ăn trái trí tuệ.
shī chún zhēnzhī hòu menzài huí dào ge diàn yuánliǎo
Sau khi mất đi sự ngây thơ, họ không bao giờ có thể quay lại vườn Địa Đàng đó nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây