普天下
pǔ tiān xià
khắp thế gian, toàn thiên hạ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khắp thế gian, toàn thiên hạ
Ví dụ (3)
tiān xiàde dōu wàng deér jiàn kāng chéng zhǎng
Cha mẹ khắp thế gian đều mong mỏi con cái của mình lớn lên khỏe mạnh.
tiān xiàyǒu láo ér huòdedào
Khắp thế gian làm gì có đạo lý không làm mà hưởng?
zhèshì tiān tóng qìngdehǎo zi
Đây là một ngày tốt lành mà cả thiên hạ cùng chung vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây