Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乌鸦
wū yā
con quạ
Hán việt: ô nha
—

Gợi nhớ

Từ "乌鸦" (wū yā) mang nghĩa "con quạ", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 鸦 (yā - nha): "Con quạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 鸦: Loài chim lông đen (鸟) có chiếc mỏ sắc như răng nanh (牙) thường kêu quang quác trên cành cây khô là con quạ (鸦).

Thành phần cấu tạo

乌鸦
wū yā
con quạ
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
鸦
yā • nha
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con quạ
Ví dụ (3)
wūyā乌鸦suīrán虽然zhǎng长de得bù不hǎokàn好看,dàn但qíshí其实tāmen它们fēicháng非常cōngming聪明。
Quạ tuy ngoại hình không đẹp nhưng thực ra chúng rất thông minh.
Although crows are not good-looking, they are actually very smart.
yì一zhī只wūyā乌鸦luò落zài在shùshāo树梢shàng上,fāchū发出shāyǎ沙哑de的jiàoshēng叫声。
Một con quạ đậu trên ngọn cây, phát ra tiếng kêu khàn khàn.
A crow landed on the treetop and let out a hoarse caw.
bié别xiàng像gè个wūyāzuǐ乌鸦嘴yíyàng一样zhěngtiān整天shuō说xiē些bù不hǎotīng好听dehuà的话。
Đừng nói năng xui xẻo (miệng quạ đen) suốt ngày nói những điều không hay như vậy.
Don't be such a jinx and say unpleasant things all day long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây