犹大
Yóu dà
Giudát, Judas

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Giudát, Judas
Ví dụ (3)
yóu wèi lesān shí yín chū màiliǎo
Judas vì ba mươi đồng bạc đã bán đứng Chúa Giê-su.
zài fāng西wén huàzhōngyóu jīngchéngliǎobèi pàn zhědedài míng
Trong văn hóa phương Tây, "Judas" đã trở thành đại từ danh xưng của kẻ phản bội.
fēn demíng huàzuì hòudewǎn cānzhōngmiáo huìliǎoyóu deshén qíng
Trong bức họa nổi tiếng "Bữa ăn tối cuối cùng" của Da Vinci đã khắc họa nét mặt của Judas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây