Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞎子
xiā zi
người mù, người khiếm thị
Hán việt: hạt tử
—

Gợi nhớ

Từ "瞎子" (xiā zi) mang nghĩa "người mù, người khiếm thị", kết hợp bởi 瞎 (xiā - hạt): "mù" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞎: Đôi mắt (目) chẳng may bị tổn hại (害) không còn nhìn thấy ánh sáng nên trở thành mù lòa, làm bừa không căn cứ (瞎). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

瞎子
xiā zi
người mù, người khiếm thị
瞎
xiā • hạt
mù
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
害
Hại
Hại (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người mù, người khiếm thị
Ví dụ (3)
suīrán虽然tā他shì是gè个xiāzi瞎子,dàn但tā他néng能tōngguò通过tīngjué听觉fēnbiàn分辨fāngxiàng方向。
Mặc dù ông ấy là một người mù, nhưng ông ấy có thể phân biệt phương hướng thông qua thính giác.
Although he is blind, he can tell directions through his sense of hearing.
wǒmen我们bù不néng能xiàng像xiāzimōxiàng瞎子摸象yíyàng一样,zhǐ只kàn看wèntí问题de的yí一gè个fāngmiàn方面。
Chúng ta không thể giống như thầy bói xem voi (người mù sờ voi), chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.
We must not be like the blind men touching an elephant, looking at only one aspect of a problem.
dǎomángquǎn导盲犬kěyǐ可以bāngzhù帮助xiāzi瞎子zài在mǎlù马路shàng上ānquán安全xíngzǒu行走。
Chó dẫn đường có thể giúp người mù đi lại an toàn trên đường phố.
Guide dogs can help blind people walk safely on the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây