幻梦
huàn mèng
Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng
Ví dụ (3)
suí zhecán xiàn shídedào láide cáihuàn mèngchè mièliǎo
Cùng với sự xuất hiện của hiện thực tàn khốc, ảo mộng phát tài của anh ta đã hoàn toàn tan vỡ.
men néng zhíchén tóng huà bāndehuàn mèngzhī zhōng
Chúng ta không thể cứ mãi chìm đắm trong những ảo mộng như trong truyện cổ tích.
qīng chūnshí deměi hǎohuàn mèngcháng chángwēn nuǎnzhe mende shēng
Những ảo mộng tốt đẹp thời thanh xuân thường sưởi ấm suốt cuộc đời chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây