曾几何时
céng jǐ hé shí
Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái
Ví dụ (3)
céng shízhè hái shì piànhuāng jīngāo lóulín
Mới ngày nào nơi đây còn là một vùng hoang vu, nay đã nhà cao tầng mọc lên san sát.
céng shí menhái shì huà tándehǎo yǒuxiàn zàiquèbiàn de shēng
Mới đó mà chúng ta còn là những người bạn thân thiết không có gì không nói, giờ đây lại trở nên xa lạ thế này.
céng shízhì néng shǒu hái shì zhǒngshē chǐ pǐnxiàn zàiquèrénr énjiēyǒu
Mới ngày nào điện thoại thông minh còn là một món hàng xa xỉ, giờ đây thì ai ai cũng có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây