甚而
shèn ér
Thậm chí, ngay cả

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Thậm chí, ngay cả
Ví dụ (3)
jǐnchéngr èn cuò shèn érdǎo zhǐ biér énlái
Anh ta chẳng những không nhận lỗi, thậm chí còn đổ ngược lỗi lầm, quay sang trách móc người khác.
duōrénduì biǎo shìhuái 怀shèn érgōng kāibiǎo shìfǎn duì
Rất nhiều người tỏ ra nghi ngờ về điều này, thậm chí là công khai phản đối.
zhè zhǒngzhí néngshì yìngè lièdehuán jìngshèn érzàishā zhōngnéngcún huó
Loại thực vật này có thể thích nghi với môi trường khắc nghiệt, thậm chí còn có thể sống sót ở trong sa mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây