盛宴
shèng yàn
Yến tiệc lớn, bữa tiệc thịnh soạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yến tiệc lớn, bữa tiệc thịnh soạn
Ví dụ (3)
jiǔ diànwèiguì bīnmenzhǔn bèiliǎo chǎngháo huádewǎn jiānshèng yàn
Khách sạn đã chuẩn bị một bữa tiệc tối sang trọng và thịnh soạn cho các quý khách.
zhè chǎngyīn yuè huìshì chǎnggěisuǒ yǒu deshì tīngshèng yàn
Buổi hòa nhạc này quả thực là một bữa tiệc thị giác và thính giác dành cho tất cả những người yêu âm nhạc.
shū jiéwèi zhěmen gōngliǎo chǎngwén huàshèng yàn
Lễ hội đọc sách đã mang đến cho người đọc một bữa tiệc văn hóa thịnh soạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây