Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿茵场
lǜ yīn chǎng
Sân cỏ xanh, sân bóng đá
Hán việt: lục nhân tràng
—

Gợi nhớ

Từ "绿茵场" (lǜ yīn chǎng) nghĩa là "Sân cỏ xanh, sân bóng đá", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 茵 (yīn): Đệm + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

绿茵场
lǜ yīn chǎng
Sân cỏ xanh, sân bóng đá
纟
录
艹
因
土
昜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân cỏ xanh, sân bóng đá
Ví dụ (3)
qiú yuán球员men们zài在lǜ yīn chǎng绿茵场shàng上huī sǎ挥洒zhe着qīng chūn青春de的hàn shuǐ汗水。
Các cầu thủ đang đổ những giọt mồ hôi của tuổi trẻ trên sân cỏ xanh.
měi dāng每当zhōu mò周末,zhè这piàn片lǜ yīn chǎng绿茵场jiù就chōng mǎn充满liǎo了huān shēng xiào yǔ欢声笑语。
Mỗi khi đến cuối tuần, sân cỏ này lại tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
cái pàn裁判de的yì shēng一声shào xiǎng哨响,dǎ pò打破liǎo了lǜ yīn chǎng绿茵场de的píng jìng平静。
Tiếng còi của trọng tài vang lên đã phá vỡ sự yên bình trên sân cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây