舌战
shé zhàn
Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa

Định nghĩa (1)

1
động từ/danh từ
Nghĩa:Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa
Ví dụ (3)
biàn lùn sàishàngshuāng fāngbiàn shǒuzhǎn kāiliǎo chǎng lièdeshé zhàn
Tại cuộc thi tranh biện, hai bên thí sinh đã mở ra một cuộc khẩu chiến kịch liệt.
zhū liàngshé zhàn qún de shìzàimín jiānguǎng wèi liú chuán广
Câu chuyện Gia Cát Lượng khua môi múa mép tranh luận với các nhà nho được lưu truyền rộng rãi trong dân gian.
menwèi le shù jiéshé zhànliǎoliǎng duōxiǎo shí
Họ đã tranh cãi nảy lửa hơn hai tiếng đồng hồ vì một chi tiết kỹ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây