飘忽
piāo hū
Phiêu hốt, thoắt ẩn thoắt hiện, chập chờn, trôi nổi

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phiêu hốt, thoắt ẩn thoắt hiện, chập chờn, trôi nổi
Ví dụ (3)
dexíng zōng piāo dìngshuízhǎo dào
Tung tích của anh ta thoắt ẩn thoắt hiện không cố định, không ai có thể tìm được anh ta.
yuǎn chùdedēng guāngzài zhōngxiǎn deyǒu xiēpiāo
Ánh đèn ở phía xa có vẻ hơi chập chờn trong màn sương đêm.
zhèshì chōng mǎnshén gǎndepiāo xuán
Đây là một giai điệu phiêu hốt đầy cảm giác bí ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây