蓦然
—
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái
Ví dụ (3)
蓦然回首,那人却在灯火阑珊处。
Bất chợt quay đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng ở nơi đèn lửa lụi tàn.
听到呼喊声,他蓦然停下了脚步。
Nghe thấy tiếng kêu la, anh ta bỗng nhiên dừng bước chân lại.
蓦然之间,天空中下起了瓢泼大雨。
Thốt nhiên, trên bầu trời trút xuống một cơn mưa như trút nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây