畅游
—
Phân tích từ 畅游
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thỏa sức bơi lội, vui vẻ du ngoạn
Ví dụ (3)
鱼儿在大海里自由自在地畅游。
Những chú cá tự do tự tại bơi lội thỏa thích dưới biển khơi.
暑假期间,我们计划去畅游祖国的大好河山。
Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi lên kế hoạch đi du ngoạn thỏa thích các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.
互联网能让我们畅游在知识的海洋中。
Mạng Internet có thể giúp chúng ta thỏa sức bơi lội trong đại dương tri thức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây