悄无声迹
—
Gợi nhớ
Từ "悄无声迹" (qiāo wú shēng jī) mang nghĩa "Im hơi lặng tiếng, không một tiếng động, không để lại dấu vết", kết hợp bởi 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng" + 无 (wú - vô): "không có" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).
Thành phần cấu tạo
悄无声迹
Im hơi lặng tiếng, không một tiếng động, không để lại dấu vết
悄
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
无
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
声
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
迹
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ/phó từ
Nghĩa:Im hơi lặng tiếng, không một tiếng động, không để lại dấu vết
Ví dụ (3)
刺客在黑夜中悄无声迹地靠近了目标。
Kẻ thích khách tiếp cận mục tiêu một cách lặng lẽ không tiếng động trong đêm tối.
The assassin approached the target silently and without a trace in the dark night.
他悄无声迹地离开了房间,没有惊动任何人。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng mà không làm kinh động đến bất cứ ai.
He left the room quietly without a trace, disturbing no one.
时间悄无声迹地流逝,我们不知不觉都长大了。
Thời gian trôi đi âm thầm không tiếng động, chúng ta đã lớn khôn từ lúc nào không hay.
Time slipped by silently, and before we knew it, we had all grown up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây