吞噬
tūn shì
Nuốt chửng, tàn phá, nhấn chìm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nuốt chửng, tàn phá, nhấn chìm
Ví dụ (3)
huǒxùn màn yánshùn jiāntūn shìliǎozhěng zuò lóu
Ngọn lửa lớn nhanh chóng lan rộng, trong nháy mắt đã nuốt chửng toàn bộ tòa nhà.
lànglái qíng tūn shìliǎohǎi tānshàngdexiǎo
Sóng lớn ập tới, nuốt chửng ngôi nhà gỗ nhỏ trên bãi biển một cách vô tình.
jué wàngfǎng 仿yàojiāngzhěng réntūn shìdiào
Nỗi cô đơn và tuyệt vọng dường như muốn nuốt chửng toàn bộ con người anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây