黯淡
àn dàn
U ám, ảm đạm, mờ nhạt

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:U ám, ảm đạm, mờ nhạt
Ví dụ (3)
fáng jiāndēng guāngàn dànràngrénjué deyǒu diǎn
Ánh đèn trong phòng u ám, khiến người ta cảm thấy có chút ngột ngạt.
guǒ xué deqián jiānghuìbiàn deàn dàn
Nếu không nỗ lực học hành, tương lai của bạn sẽ trở nên mờ mịt ảm đạm.
jīng wēi bào hòushì chǎngdeqián jǐngshí fēnàn dàn
Sau khi khủng hoảng kinh tế bùng phát, triển vọng của thị trường vô cùng ảm đạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây