Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阴间
yīn jiān
Cõi âm, thế giới bên kia, âm phủ
Hán việt: âm gian
—

Gợi nhớ

Từ "阴间" (yīn jiān) mang nghĩa "Cõi âm, thế giới bên kia, âm phủ", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

阴间
yīn jiān
Cõi âm, thế giới bên kia, âm phủ
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cõi âm, thế giới bên kia, âm phủ
Ví dụ (3)
chuánshuō传说zhōng中,rén人zài在sǐ死hòu后línghún灵魂huì会qiánwǎng前往yīnjiān阴间。
Trong truyền thuyết, con người sau khi chết đi linh hồn sẽ đi về cõi âm.
According to legend, a person's soul goes to the underworld after death.
zhè这bù部shénhuà神话diànyǐng电影zhǎnxiàn展现le了gǔrén古人xiǎngxiàng想象zhōng中de的yīnjiān阴间jǐngxiàng景象。
Bộ phim thần thoại này đã thể hiện cảnh tượng cõi âm phủ trong trí tưởng tượng của người xưa.
This mythological movie depicts scenes of the underworld as imagined by the ancients.
tā他jiānxìn坚信zìjǐ自己kěyǐ可以zài在yīnjiān阴间yǔ与shìqù逝去de的qīzi妻子chóngféng重逢。
Ông ấy tin chắc rằng mình có thể gặp lại người vợ đã khuất ở thế giới bên kia.
He firmly believed that he would reunite with his late wife in the afterlife.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây