泼辣
pō la
Đanh đá, ghê gớm; táo bạo, xông xáo

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đanh đá, ghê gớm; táo bạo, xông xáo
Ví dụ (3)
xìng dàogōng píngdeshìzǒng huì shēngzhǐ chūlái
Tính cô ấy đanh đá ghê gớm, gặp phải chuyện bất bình lúc nào cũng lớn tiếng vạch trần.
zhè wèinián qīng jīng zuò shì guǒ duànhěn kuàijiùniǔ zhuǎnliǎogōng dekuī sǔn miàn
Vị nữ giám đốc trẻ này làm việc táo bạo và quyết đoán, rất nhanh đã xoay chuyển tình thế thua lỗ của công ty.
huan zhǒngxìng shuō huàzhí shuǎngde niáng
Anh ấy thích kiểu cô gái có tính cách mạnh mẽ, bộc trực và nói năng thẳng thắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây