生猛
shēng měng
Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống
Ví dụ (3)
zhè jiāhǎi xiāncān tīngzhǔ shēng měng hǎi xiānxiànlāoxiànzuò
Nhà hàng hải sản này chuyên phục vụ hải sản tươi sống, vớt lên làm ngay tại chỗ.
zhèzhīnián qīngdechuàng tuán duìzhāo péng zuò fēngshēng měng
Đội ngũ khởi nghiệp trẻ tuổi này tràn đầy sức trẻ, phong cách làm việc vô cùng năng nổ, táo bạo.
xiědewén zhāngguān diǎn yánfēng shí fēnshēng měng
Các bài viết của anh ấy có quan điểm sắc bén, phong cách ngôn ngữ vô cùng mạnh mẽ, táo bạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây