繁衍
fán yǎn
Sinh sôi nảy nở, nhân giống

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sinh sôi nảy nở, nhân giống
Ví dụ (3)
duōbīn wēi zhǒngyīn wèishī ér fán yǎn
Rất nhiều loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng do mất đi môi trường sống nên không thể tiếp tục sinh sôi nảy nở.
rén lèizàizhè gelán xīng qiúshàngfán yǎnliǎoshù wàn nián
Loài nhân loại đã sinh sôi phát triển trên hành tinh xanh này suốt hàng vạn năm qua.
chūn tiānshì duōkūn chóngkāi shǐfán yǎnhòu dàide jié
Mùa xuân là mùa mà nhiều loài côn trùng bắt đầu sinh sản thế hệ sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây