缺憾
quē hàn
Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc
Ví dụ (3)
deyǎn chūjìn wán měiwéi dequē hànshìzhōng yīn xiǎngchūliǎodiǎn zhàng
Buổi biểu diễn của anh ấy gần như hoàn hảo, điều đáng tiếc duy nhất là âm thanh giữa chừng gặp chút sự cố.
rén shēngzǒng huìyǒu xiēquē hàn zuò dàowàn shì
Đời người luôn có những điều tiếc nuối, không thể nào vạn sự như ý hết được.
méinéngjiàn dào zuì hòu miànchéng wéixīn zhōngyǒng yuǎndequē hàn
Không thể nhìn mặt ông nội lần cuối đã trở thành sự tiếc nuối vĩnh viễn trong lòng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây