找茬
zhǎo chá
Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự
Ví dụ (3)
jīng jīn tiānxīn qíng hǎozǒng shìzhǎo chá píngyuán gōng
Giám đốc hôm nay tâm trạng không tốt, cứ cố tình kiếm chuyện để phê bình nhân viên.
jīngjìn zuò hǎoliǎohái shì zhǎo chá
Tôi đã cố gắng làm tốt nhất rồi, anh ta vẫn cứ cố ý bới lông tìm vết.
bié ge zhǎo cháde
Đừng để ý tới vị khách hàng cố tình đến gây sự kiếm chuyện đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây