扶老携幼
fú lǎo xié yòu
Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
Ví dụ (3)
miào huì tiānrén men lǎo xié yòujiē shàngrèn ào fēi fán
Ngày hội đền hôm đó, mọi người dìu già dắt trẻ ra đường, phố xá vô cùng náo nhiệt.
shēng zhènhòucūn mínmen lǎo xié yòuchè dàoān quán dài
Sau khi xảy ra trận động đất, dân làng đã dìu già dắt trẻ sơ tán đến khu vực an toàn.
yóu men lǎo xié yòulái dàogōng yuánxiǎng shòujié deyáng guāng
Du khách nâng già dắt trẻ kéo tới công viên, tận hưởng ánh nắng của ngày lễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây