清贫
qīng pín
Thanh bần, nghèo nhưng trong sạch

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thanh bần, nghèo nhưng trong sạch
Ví dụ (3)
wèilǎojiào shī shēngjiān shǒuqīng pínsuǒ yǒu dōujuān gěiliǎopín kùn xué shēng
Vị giáo viên già đó cả đời giữ mình thanh bần, quyên góp toàn bộ tiền tích lũy cho những học sinh nghèo khó.
jǐn guǎnshēng huóqīng píndàn men jiār énguòfēi chángxìng zhī
Dù cuộc sống nghèo túng thanh bần, nhưng cả nhà họ vẫn sống vô cùng hạnh phúc và mãn nguyện.
ānshǒuqīng pínzhuān xīncóng shìxué shù yán jiū
Ông ấy vui vẻ an phận với sự nghèo khó thanh bần để chuyên tâm làm nghiên cứu học thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây